CHI PHÍ HỌC TẬP VÀ SINH HOẠT NĂM HỌC 2021-2022

  • Học phí:
    • Bán trú
      (Lớp 6, 7) : 14.149.000VND/tháng
      (Lớp 8) : 15.704.000VND/tháng
      (Lớp 9) : 17.138.000VND/tháng
      (Lớp 10) : 18.511.000VND/tháng
      (Lớp 11, 12) : 20.421.000VND/tháng
    • Học phí đã bao gồm:
      • Chương trình Việt Nam.
      • Chương trình Quốc tế.
      • Sinh hoạt vui chơi, học tập dã ngoại, câu lạc bộ, hoạt động văn nghệ - thể thao,…
  • Tiền ăn
    (Lớp 6, 7, 8) : 3.894.000VND/tháng
    (Lớp 9, 10, 11, 12) : 4.554.000VND/tháng
  • Tiền xe đưa đón tận nhà (hoạt động từ thứ 2 đến thứ 6):
    ĐỐI VỚI CƠ SỞ QUẬN 1 VÀ QUẬN 3 ĐỐI VỚI CƠ SỞ QUẬN 10 ĐỐI VỚI CƠ SỞ QUẬN 2, TP.THỦ ĐỨC ĐỐI VỚI CƠ SỞ QUẬN TÂN BÌNH PHÍ/THÁNG(VND)
    Quận 1, 3, 4  Quận 5, 10, 11  Quận Bình Thạnh, TP.Thủ Đức (khu vực 1)  Tân Bình, Phú Nhuận 3.410.000
     Quận 5, 10, 11, Bình Thạnh  Quận 1, 3, 4    Quận 3 (giáp Phú Nhuận), 5, 11, Tân Phú, Gò Vấp 3.828.000
     Quận 6, 7, TP.Thủ Đức (khu vực 1, 2)  Quận 6, 7, 8, Bình Chánh (giáp Quận 8)  TP.Thủ Đức (khu vực 2, 3)  Quận 6, 12, Bình Thạnh (phường 7, 12, 13) 4.279.000
     Nhà Bè, TP.Thủ Đức (khu vực 3)  Nhà Bè, Bình Tân (giáp Quận 6)  
    4.950.000
           Bình Tân, Hóc Môn, Bình Chánh (giáp Quận Bình Tân) 5.610.000
     Quận 12 (giáp TP.Thủ Đức), TP.Thủ Đức (giáp Quận 12)      Củ Chi 6.215.000
         Bình Dương (không quá Thủ Dầu Một), Đồng Nai (không quá Biên Hòa)   7.359.000
     Bình Dương (không quá Thủ Dầu Một), Đồng Nai (không quá Biên Hòa)       7.920.000

    Ghi chú: Khu vực 1: Quận 2 cũ; Khu vực 2: Quận 9 cũ; Khu vực 3: Quận Thủ Đức cũ.

  • Bảo hiểm y tế: Học sinh phải đóng bảo hiểm y tế theo mức phí quy định của Bảo hiểm Việt Nam.
  • Đồng phục:
    Đồng phục : 342.000 VND/bộ
    Thể dục : 318.000 VND/bộ
    Nón :  38.500 VND/cái
  • Phí xét tuyển:
    • Bậc THCS: 1.500.000VND/hs
    • Bậc THPT: 1.900.000VND/hs.
    • Ưu đãi dành cho học sinh Bậc Tiểu học IPS chuyển tiếp Bậc Trung học AHS:
    • Đóng học phí lớp 6 trước ngày 01/6/2021: miễn 100% phí xét tuyển.
    • Đóng học phí lớp 6 trước ngày 15/6/2021: miễn 50% phí xét tuyển.
    • Đóng học phí lớp 6 trước ngày 01/7/2021: miễn 20% phí xét tuyển.
  • Giáo trình chương trình tiếng Anh quốc tế: (đơn vị tính VND)
    Cấp độ English skills Math Science History Geography Literature
    Starter 952.000 Theo giá
    nhà cung cấp

    +318.000
    318.000

    1.013.000    
    Elementary 952.000

    +318.000
    318.000

    1.013.000    
    Pre-Intermediate 952.000

    +318.000
    536.000

    1.013.000    
    Intermediate 1.033.000 536.000   655.000 397.000
    Upper-Intermediate 1.033.000 1.134.000   655.000 397.000
    TOEFL Beginner 1.033.000 1.134.000   655.000 397.000
    TOEFL Intermediate 456.000 1.134.000   655.000 397.000

Ghi chú:

  • Chi phí trên không bao gồm chi phí học tập và giao lưu ở nước ngoài.
  • Ưu đãi thanh toán học phí, tiền ăn, tiền xe một lần từ 05 tháng trở lên:
    Thanh toán phí 01 lần Thời hạn thanh toán Mức ưu đãi
    Phí đóng được hoàn trả Phí đóng không hoàn trả/
    không chuyển nhượng/ không
    chuyển đổi
    (chỉ áp dụng cho học phí)
    Áp dụng cho học phí,
    tiền xe
    Áp dụng cho tiền ăn
    Từ 15/6/2021 -> 31/5/2022 Trước 01/6/2021 5% 10% 10%
    Từ 01/7/2021 -> 31/5/2022 Trước 01/7/2021
    Từ 01/8/2021 -> 31/5/2022 Trước 01/8/2021 4% 9% 9%
    Từ 05 tháng đến 09 tháng Trước ngày 01 của
    tháng tính phí
    2% 7% 5%
  • Tiền xe đưa đón chưa bao gồm chi phí cầu đường phát sinh.
  • Học phí, tiền ăn, tiền xe đưa đón được tính trọn tháng kể từ ngày đầu của tháng và yêu cầu thanh toán không được trễ quá ngày 5 của tháng tính phí. Nếu học sinh đã học hoặc sử dụng dịch vụ xe bất cứ ngày nào trong tháng thì học phí và tiền xe đưa đón của tháng đó phải đóng trọn tháng, nhà trường sẽ không hoàn trả lại các khoản phí này.
  • Phí đồng phục, giáo trình và phí xét tuyển không được hoàn trả và không được chuyển nhượng trong mọi trường hợp.
  • Học phí có thể tăng hàng năm, mức tăng cụ thể tùy vào sự biến động kinh tế, lạm phát hoặc chính sách của Nhà nước. Tiền sách, phí xe đưa đón học sinh, tiền ăn và đồng phục có thể tăng giảm theo tình hình thực tế.
  • Nhà trường giải quyết việc sao y, cấp hồ sơ, giấy tờ hoặc rút học bạ khi Phụ huynh hoàn tất các khoản phí học tập và sinh hoạt của học sinh tại thời điểm trả hồ sơ.
  • Phí sao y, cấp bảng điểm và các loại hồ sơ:
    • Lần 1: Trong năm học, học sinh đang theo học tại trường được cấp hoặc sao y 01 lần/bản không tính phí các loại bảng điểm, hồ sơ, giấy tờ theo yêu cầu của Phụ huynh.
    • Từ lần 2 hoặc bản thứ 2:
      • Phí sao y: 30.000 VND/bản.
      • Phí cấp lại theo yêu cầu: 100.000 VND/bản.
    • Thời hạn trả hồ sơ: từ 3 đến 5 ngày làm việc.
Copyright © 2013 The Asian International School, All rights reserved